Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
dāo

Coilia ectenes

Từ vựng
到案
dào àn

có mặt tại tòa

Cụm từ
到岸价
dào àn jià

giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
倒把
dǎo bǎ

đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi

Cụm từ
刀疤
dāo bā

vết sẹo do dao gây ra

Cụm từ
倒败
dǎo bài

sụp đổ (toà nhà)

Cụm từ
道白
dào bái

lời thoại trong kinh kịch

Cụm từ
倒班
dǎo bān

đổi ca; làm việc theo ca

Cụm từ
盗版
dào bǎn

lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]

Cụm từ
盗版党
Dào bǎn dǎng

Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet

Cụm từ
盗版者
dào bǎn zhě

người vi phạm bản quyền phần mềm

Cụm từ
导报
dǎo bào

hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Cụm từ
刀背
dāo bèi

sống dao

Cụm từ
倒背如流
dào bèi rú liú

thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)

Cụm từ
倒背手
dào bèi shǒu

khoanh tay sau lưng

Cụm từ
倒背手儿
dào bèi shǒu r

biến thể er hoá của 倒背手[dao4 bei4 shou3]

Cụm từ
倒毙
dǎo bì

ngã chết

Cụm từ
倒逼
dào bī

(từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)

Cụm từ
倒闭
dǎo bì

phá sản; đóng cửa

Cụm từ
刀笔
dāo bǐ

soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp; xảo trá cãi lý

Cụm từ
倒扁
Dǎo biǎn

phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

Cụm từ
道别
dào bié

nói lời tạm biệt; chào tạm biệt; đến chào từ biệt

Cụm từ
导播
dǎo bō

đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
道不拾遗
dào bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Thành ngữ
道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu

nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
到不行
dào bù xíng

cực kỳ; không thể tin được

Cụm từ
倒彩
dào cǎi

phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót

Cụm từ
倒采
dào cǎi

biến thể của 倒彩[dao4 cai3]

Cụm từ
盗采
dào cǎi

khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)

Cụm từ