Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 63/122
点收: kiểm tra và chấp nhận
点数: đếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
点水: lướt nhẹ; chạm nhẹ vào nước (như chuồn chuồn trong thành ngữ 蜻蜓點水|蜻蜓点水); hời hợt
点水不漏: không rò rỉ một giọt nước nào (thành ngữ); nghĩa là chu đáo và hoàn toàn chặt chẽ; kín như bưng
电死: điện giật chết; chết do điện giật
碘酸: axit iodic
电塔: cột điện; tháp truyền tải
电台: máy phát thu; trạm phát sóng; đài phát thanh; LT:個|个[ge4],家[jia1]
店堂: khu vực khách của cửa hàng; phòng trưng bày; khu vực ăn uống của nhà hàng
殿堂: cung điện; đại sảnh; tòa nhà đền chùa
电梯: thang máy; thang cuốn; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
点题: nêu bật chủ đề chính; nói đúng trọng điểm; trình bày ngắn gọn nội dung
点铁成金: chạm vào vật chất tầm thường và biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến tác phẩm thô thành tuyệt phẩm văn chương
电梯井: giếng thang máy
电筒: đèn pin
点头: gật đầu
点头哈腰: gật đầu khom lưng (thành ngữ); khúm núm nịnh nọt; xun xoe lấy lòng
点头咂嘴: gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)
点头招呼: gật đầu chào hỏi
点头之交: quen biết xã giao
电臀舞: múa lắc mông, điệu nhảy gợi cảm với các động tác hông khi ở tư thế ngồi thấp
电玩: trò chơi điện tử
电网: lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
殿卫: hậu vệ (thể thao)
电位: điện thế; hiệu điện thế
电位计: điện thế kế
电位器: biến trở
电蚊拍: vợt muỗi điện
玷污: làm bẩn; làm ô uế; làm hoen ố
殿下: Bệ hạ (tôn xưng); Điện hạ
癫痫: bệnh động kinh
电线: dây điện; dây nguồn; LT:根[gen1]
癫痫发作: cơn động kinh
电箱: hộp mạch điện
电线杆: cột điện; cột điện thoại; cột đèn; LT:根[gen1]
电线杆: cột điện; cột điện thoại; cột đèn; LT:根[gen1]
店小二: (cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ; nhân viên
扂楔: then cửa
电信: viễn thông
点心: món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
典型: hình mẫu; trường hợp điển hình; nguyên mẫu; điển hình; tiêu biểu
电刑: tra tấn ai đó bằng điện; xử tử bằng điện
点醒: chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì
典型登革热: sốt xuất huyết
典型化: rập khuôn; mẫu mực; sự điển hình hóa
典型用途: sử dụng điển hình; ứng dụng tiêu biểu
电信号: tín hiệu điện
电信局: văn phòng trung tâm; văn phòng viễn thông
电信网路: mạng lưới viễn thông
电信诈骗: lừa đảo viễn thông
点胸鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim liệt mỏ vẹt ngực đốm (Paradoxornis guttaticollis)
点选: chọn; (máy tính) nhấp vào (một trong số các lựa chọn); đi đến (một trang web)
电学: kỹ thuật điện
点穴: điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點脈|点脉[dian3 mai4]
电讯: viễn thông; telecom
典押: xem 典當|典当[dian3 dang4]
典雅: trang nhã; thanh lịch
电压: điện áp
电压表: vôn kế
电压计: vôn kế