点名册
sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
›点卯diǎn mǎođiểm danh buổi sáng
›点厾diǎn dūchỉnh sửa, tô điểm tranh
›点子diǎn ziđốm; chấm; điểm; vết; chút (chất lỏng); giọt; điểm (lập luận); ý tưởng; mấu chốt; sự gợi ý; gợi ý
›点名羞辱diǎn míng xiū rǔcông kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo
›点大diǎn dànhỏ bé như hạt bụi (tả đứa trẻ,...); nhỏ xíu
›点化diǎn huàbiến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ
›点到即止diǎn dào jí zhǐnhấn mạnh rồi dừng; tránh làm quá mức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.