颠来倒去 là gì?
颠来倒去 [diān lái dǎo qù] có nghĩa là nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ.
Nghĩa của từ 颠来倒去 trong tiếng Việt
- nhắc đi nhắc lại
- lặp đi lặp lại
- chỉ thay đổi một vài thuật ngữ
Cách đọc và ghi nhớ 颠来倒去
颠来倒去 được đọc là diān lái dǎo qù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .