Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 60/122
点火: châm lửa; nhóm lửa; kích động; khởi động động cơ; đánh lửa; nghĩa bóng: gây rắc rối
点货: kiểm kê hàng hóa
电火花: tia lửa điện
点火开关: công tắc đánh lửa
典籍: sách hoặc ghi chép cổ
奠基: đặt nền móng
奠祭: rót rượu xuống đất để cúng tế
惦记: nghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đến
淀积: (địa chất) phong hoá, tích tụ
电击: điện giật
电极: điện cực
电机: máy móc điện
点击: nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
点积: tích vô hướng (toán học)
店家: (cũ) chủ tiệm; chủ quán trọ; (tiếng địa phương) cửa hàng; tiệm
电价: giá điện
垫肩: miếng độn vai
电键: phím điện; công tắc
点检: kiểm tra từng cái một; liệt kê từng cái một
点见: kiểm tra số lượng
垫江: Điện Giang, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
电匠: thợ điện
电浆: plasma (vật lý)
点将: chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
垫江县: huyện Điện Giang, ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
垫脚: lót chuồng (đệm cho động vật)
电教: giáo dục đa phương tiện (viết tắt của 電化教育|电化教育)
点交: bàn giao (hàng đã mua, v.v.)
踮脚尖: đứng bằng đầu ngón chân
垫脚石: bàn đạp; nghĩa bóng: người bị lợi dụng để thăng tiến
电击棒: gậy điện
电解: điện phân
电解液: dung dịch điện giải
电解质: chất điện giải
点击付费广告: quảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
奠济宫: Đền Dianji ở Cơ Long, Đài Loan
点集合: (toán) tập hợp điểm
电机及电子学工程师联合会: IEEE; Institute of Electrical and Electronic Engineers; Hội Kỹ sư Điện và Điện tử
点击率: tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
点津: giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn
点金成铁: biến vàng thành kim loại thường (thành ngữ); ví dụ: chỉnh sửa văn hay của người khác và làm hỏng nó
电竞: thi đấu trò chơi điện tử (như một môn thể thao); thể thao điện tử (viết tắt của 電子競技|电子竞技[dian4 zi3 jing4 ji4])
点睛: thêm chi tiết hoàn thiện (viết tắt của 畫龍點睛|画龙点睛[hua4 long2 dian3 jing1])
电警棍: dùi điện
电晶体: (Đài Loan) transistor
点睛之笔: nét bút chấm vào mắt (thành ngữ); nghĩa bóng: thêm chi tiết quan trọng cuối cùng; điểm mấu chốt làm cho sinh động; vài lời để nhấn mạnh ý chính
点金石: hòn đá giả kim
点金术: phép màu của vua Midas; tiếp xúc thành vàng
奠基人: người sáng lập; nhà tiên phong
奠基石: đá nền móng; đá góc
点击数: số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
电吉他: đàn guitar điện
奠酒: rượu tế
淀积物: (địa chất) vật liệu tích tụ do lắng đọng
奠基者: người sáng lập; nhà tiên phong
电锯: cưa điện (đặc biệt là cưa xích điện)
垫圈: rải chất độn chuồng trong chuồng bò, chuồng lợn, v.v
殿军: á quân
点军: quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
点军区: quận Dianjun của thành phố Nghi Xương 宜昌市[Yi2 chang1 shi4], tỉnh Hồ Bắc