垫料
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lót chuồng (đệm cho động vật)
›垫子diàn ziđệm; thảm; miếng lót
›垫片diàn piànmiếng đệm; miếng chêm
›垫圈diàn quānvòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet
›垫背diàn bèilàm vật hi sinh; chịu tội thay; kẻ thế mạng; chung số phận với người khác
›垫支diàn zhītạm ứng tiền
›垫档diàn dànglấp chỗ trống; lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)
›垫底费diàn dǐ fèimức khấu trừ (phần tiền bảo hiểm người được bảo hiểm tự trả); (tiếng Anh Anh) khoản phải trả thêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.