电力
năng lượng điện; điện
năng lượng điện; điện
电力 thường mang nghĩa “năng lượng điện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 电力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tra tấn ai đó bằng điện; xử tử bằng điện
›电力机车diàn lì jī chēđầu máy điện
›电功率diàn gōng lǜcông suất điện (đo bằng watt)
›电动diàn dòngchạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
›电动势diàn dòng shìsuất điện động
›电光diàn guāngánh điện; chớp; quang điện
›电动机diàn dòng jīđộng cơ điện
›电价diàn jiàgiá điện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.