Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 59/122

颠覆国家罪diān fù guó jiā zuì

颠覆国家罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
电扶梯diàn fú tī

电扶梯: thang cuốn

Cụm từ
电负性diàn fù xìng

电负性: độ âm điện

Cụm từ
颠覆政府罪diān fù zhèng fǔ zuì

颠覆政府罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
颠覆罪diān fù zuì

颠覆罪: tội xúi giục lật đổ nhà nước; viết tắt của 煽動顛覆國家政權|煽动颠覆国家政权[shan1 dong4 dian1 fu4 guo2 jia1 zheng4 quan2]

Viết tắt
低昂dī áng

低昂: lên xuống; tăng và giảm

Cụm từ
电感diàn gǎn

电感: điện cảm

Cụm từ
电杆diàn gān

电杆: cột điện; cột điện thoại

Cụm từ
电杆diàn gǎn

电杆: cột điện; cột điện báo

Cụm từ
垫高diàn gāo

垫高: chỗ đỡ; nâng lên; củng cố; bẩy lên

Cụm từ
电告diàn gào

电告: thông báo bằng điện báo, điện thoại

Cụm từ
点歌diǎn gē

点歌: yêu cầu phát một bài hát; chọn một bài hát karaoke

Cụm từ
电工diàn gōng

电工: thợ điện; kỹ thuật điện; công việc điện (trong nhà)

Cụm từ
电功率diàn gōng lǜ

电功率: công suất điện (đo bằng watt)

Cụm từ
典故diǎn gù

典故: câu chuyện hoặc trích dẫn kinh điển từ văn học; câu chuyện đằng sau điều gì đó

Cụm từ
电光diàn guāng

电光: ánh điện; chớp; quang điện

Cụm từ
电光朝露diàn guāng zhāo lù

电光朝露: tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi; không bền vững

Thành ngữ
靛冠噪鹛diàn guān zào méi

靛冠噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)

Cụm từ
电灌站diàn guàn zhàn

电灌站: trạm bơm điện trong hệ thống tưới tiêu

Cụm từ
点鬼火diǎn guǐ huǒ

点鬼火: ngấm ngầm gây rối; kích động

Cụm từ
电锅diàn guō

电锅: (Đài Loan) nồi cơm điện

Cụm từ
电焊diàn hàn

电焊: hàn điện

Cụm từ
点焊diǎn hàn

点焊: hàn điểm

Cụm từ
点号diǎn hào

点号: dấu chấm câu

Cụm từ
电荷diàn hè

电荷: điện tích

Cụm từ
电荷量diàn hè liàng

电荷量: (điện từ học) lượng điện tích

Cụm từ
电荷耦合diàn hè ǒu hé

电荷耦合: ghép nối điện tích

Cụm từ
电荷耦合器件diàn hè ǒu hé qì jiàn

电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)

Cụm từ
滇红Diān hóng

滇红: trà Điền Hồng

Cụm từ
殿后diàn hòu

殿后: đi cuối

Cụm từ
佃户diàn hù

佃户: nông dân thuê đất

Cụm từ
电弧diàn hú

电弧: hồ quang điện

Cụm từ
电话diàn huà

电话: điện thoại; LT:部[bu4]; cuộc gọi điện thoại; LT:通[tong1]; số điện thoại

Cụm từ
靛花diàn huā

靛花: chàm

Cụm từ
点化diǎn huà

点化: biến hóa kỳ diệu do tiên đạo sĩ thực hiện; nghĩa bóng: khai sáng; làm sáng tỏ

Cụm từ
点画diǎn huà

点画: nét bút của một chữ Hán

Cụm từ
电话本diàn huà běn

电话本: sổ liên lạc điện thoại; sổ địa chỉ

Cụm từ
电话簿diàn huà bù

电话簿: danh bạ điện thoại

Cụm từ
电话服务diàn huà fú wù

电话服务: dịch vụ điện thoại

Cụm từ
电话会议diàn huà huì yì

电话会议: cuộc gọi hội nghị (điện thoại)

Cụm từ
电话机diàn huà jī

电话机: máy điện thoại

Cụm từ
碘化钾diǎn huà jiǎ

碘化钾: kali iodua

Cụm từ
电化教育diàn huà jiào yù

电化教育: giáo dục đa phương tiện; viết tắt thành 電教|电教

Viết tắt
电话卡diàn huà kǎ

电话卡: thẻ điện thoại

Cụm từ
电话铃声diàn huà líng shēng

电话铃声: chuông (điện thoại); tiếng chuông

Cụm từ
电话门Diàn huà Mén

电话门: "Phone Gate", vụ bê bối tham nhũng được phanh phui qua hồ sơ điện thoại

Cụm từ
碘化钠diǎn huà nà

碘化钠: natri iodua NaI

Cụm từ
电荒diàn huāng

电荒: thiếu hụt điện

Cụm từ
电话区码diàn huà qū mǎ

电话区码: mã vùng; mã quay số điện thoại

Cụm từ
电话亭diàn huà tíng

电话亭: bốt điện thoại

Cụm từ
电话网diàn huà wǎng

电话网: mạng lưới điện thoại

Cụm từ
电话网路diàn huà wǎng lù

电话网路: mạng điện thoại

Cụm từ
电话线diàn huà xiàn

电话线: dây điện thoại; dây điện thoại cố định

Cụm từ
电话线路diàn huà xiàn lù

电话线路: đường dây điện thoại

Cụm từ
电话信号diàn huà xìn hào

电话信号: tín hiệu điện thoại

Cụm từ
电化学diàn huà xué

电化学: điện hóa học

Cụm từ
碘化银diǎn huà yín

碘化银: bạc iodua

Cụm từ
电弧焊diàn hú hàn

电弧焊: hàn hồ quang điện

Cụm từ
电汇diàn huì

电汇: chuyển tiền điện báo (TT)

Cụm từ
店伙diàn huǒ

店伙: nhân viên cửa hàng; nhân viên quầy

Cụm từ