Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
丹霞
Dān xiá

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông; địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
弹匣
dàn xiá

băng đạn (cho đạn dược)

Cụm từ
丹霞地貌
Dān xiá dì mào

địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)

Cụm từ
儋县
Dān xiàn

huyện Đam, Hải Nam

Cụm từ
单向
dān xiàng

một chiều

Cụm từ
单相
dān xiàng

một pha (điện)

Cụm từ
单项
dān xiàng

mục đơn lẻ

Cụm từ
单向电流
dān xiàng diàn liú

(elec.) dòng điện một chiều; DC; cũng viết là 直流[zhi2 liu2]

Cụm từ
单相思
dān xiāng sī

tương tư đơn phương; khao khát không được đáp lại

Cụm từ
胆小
dǎn xiǎo

nhát gan; nhút nhát

Cụm từ
胆小鬼
dǎn xiǎo guǐ

kẻ nhát gan

Cụm từ
胆小如鼠
dǎn xiǎo rú shǔ

(thành ngữ) nhát như chuột

Thành ngữ
丹霞山
Dān xiá Shān

Núi Danxia ở Thiệu Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông

Cụm từ
单细胞
dān xì bāo

(sinh vật) đơn bào; đơn bào

Cụm từ
单细胞生物
dān xì bāo shēng wù

sinh vật đơn bào

Cụm từ
单鞋
dān xié

giày không lót

Cụm từ
丹心
dān xīn

trái tim trung thành; sự trung thành

Cụm từ
担心
dān xīn

lo lắng; bồn chồn; không yên; lo âu; tâm trạng lo lắng

Cụm từ
殚心
dān xīn

dốc toàn tâm trí

Cụm từ
耽心
dān xīn

biến thể của 擔心|担心[dan1 xin1]

Cụm từ
单行
dān xíng

đi riêng lẻ; xử lý riêng; phiên bản riêng; giao thông một chiều

Cụm từ
单行本
dān xíng běn

phiên bản một tập; bản in rời

Cụm từ
单行道
dān xíng dào

đường một chiều

Cụm từ
单行线
dān xíng xiàn

đường một chiều

Cụm từ
淡雅
dàn yǎ

giản dị và thanh lịch

Cụm từ
单眼
dān yǎn

mắt đơn (một thành phần trong mắt kép của côn trùng); một mắt (tức là mắt trái hoặc mắt phải)

Cụm từ
丹阳
Dān yáng

Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Giang Tô

Cụm từ
氮氧化物
dàn yǎng huà wù

nitơ oxit

Cụm từ
丹阳市
Dān yáng shì

Danyang, thành phố cấp huyện ở Trấn Giang 鎮江|镇江[Zhen4 jiang1], Jiangsu

Cụm từ
单眼皮
dān yǎn pí

mắt một mí

Cụm từ