Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trại David
huyện Dai, Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
bán đại lý; bán hoa hồng (ví dụ: hợp đồng bảo hiểm); bán ủy thác (cổ phiếu)
biến thể của 戴孝[dai4 xiao4]
mặc đồ tang; đang chịu tang
hoa anh thảo
cửa hàng đại lý; cửa hàng ký gửi; đại lý
viết thay cho ai; người viết thuê; đạo văn
thay thế; sự thay thế; chuyển hóa (sinh học)
nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
làm người thay thế; làm thay mặt cho ai đó
nghỉ phép có lương
gấu túi wombat (động vật có túi Úc)
còn tiếp
khoản vay sinh viên
làm người phát ngôn; làm đại sứ (thương hiệu); đại diện quảng bá
người phát ngôn
sắp sửa
chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
ý định xấu; ác ý
DEET (chất chống côn trùng) (từ mượn)
suất ăn chờ (Đài Loan)
có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
đeo kính màu; có quan điểm định kiến
cá hố (loài cá thuộc họ Trichiuridae), còn được gọi là cá đai
đãi ngộ; lương; mức lương; tình trạng; cấp bậc
người mang mầm bệnh
xem 披星戴月[pi1 xing1 dai4 yue4]
quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông
mang thai hộ