党务 là gì?
党务 [dǎng wù] có nghĩa là công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản.
Nghĩa của từ 党务 trong tiếng Việt
- công tác đảng
- công việc trong đảng Cộng sản
Cách đọc và ghi nhớ 党务
党务 được đọc là dǎng wù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .