当然
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì
当然 thường mang nghĩa “đương nhiên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 当然 cùng cụm 理所当然 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cho điều gì đó là hiển nhiên; đưa ra giả định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当牛作马dāng niú zuò mǎlàm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
›当归dāng guīđương quy
›当真dàng zhēncoi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
›当空dāng kōngtrên không; trên bầu trời
›当枪使dāng qiāng shǐsử dụng (ai đó) như công cụ
›当涂县Dāng tú XiànDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›当涂Dāng túDangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.