当天
cùng ngày
cùng ngày
当天 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cùng ngày” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当天, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dàng tiān, từ thường mang nghĩa “cùng ngày”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dāng tiān, từ thường mang nghĩa “vào ngày đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính đêm đó; cùng đêm đó
›当场dāng chǎngtại hiện trường; ngay tại chỗ
›当季dāng jìmùa này; mùa hiện tại
›当地时间dāng dì shí jiāngiờ địa phương
›当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔlàm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang
›当地居民dāng dì jū mínmột người địa phương; dân địa phương
›当家dāng jiāquản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách
›当地dāng dìđịa phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.