丹桂
cây mộc tê hoa màu cam
cây mộc tê hoa màu cam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu son; ngôn ngữ tu từ
›丹皮dān pívỏ rễ cây mẫu đơn
›丹东市Dān dōng shìthành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
›丹毒dān dúbệnh viêm quầng (y học)
›丹东Dān dōngthành phố cấp địa khu Đan Đông ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] miền đông bắc Trung Quốc
›丹江口Dān jiāng kǒuĐan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
›丹方dān fāngphương thuốc dân gian
›丹江口市Dān jiāng kǒu shìĐan Giang Khẩu, thành phố cấp huyện ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.