当下
ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này
ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này
当下 thường mang nghĩa “ngay lập tức”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当下, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại
›当世之冠dāng shì zhī guànngười xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu
›当世冠dāng shì guànngười đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu
›当世无双dāng shì wú shuāngkhông ai sánh kịp trong thời đại của mình
›当今dāng jīnthời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
›当代dāng dàithời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại
›当上dāng shangnhậm chức; đảm nhiệm một vị trí; đảm nhiệm; nhận (chức vụ)
›当且仅当dāng qiě jǐn dāngnếu và chỉ nếu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.