当前
thời điểm hiện tại; đối mặt với
thời điểm hiện tại; đối mặt với
当前 thường mang nghĩa “thời điểm hiện tại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当前, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngay lập tức; tại chỗ
›当儿dāng rđúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)
›当回事dàng huí shìđể tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc
›当初dāng chūlúc đó; ban đầu
›当兵dāng bīngphục vụ trong quân đội; làm lính
›当口dāng kǒuvào lúc đó; ngay lúc đó
›当做dàng zuòxem như; coi như; coi là
›当啷dāng lāng(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.