当头
(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp
(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành
›当面dāng miàntrước mặt ai; đối diện với ai
›当驾dāng jiàngự xa
›当雄县Dāng xióng xiànhuyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›当雄Dāng xiónghuyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
›当阳市Dāng yáng shìThành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›当阳Dāng yángĐương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
›当量剂量dāng liàng jì liàngliều tương đương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.