党外人士 là gì?
党外人士 [dǎng wài rén shì] có nghĩa là người ngoài đảng.
Nghĩa của từ 党外人士 trong tiếng Việt
người ngoài đảng
Cách đọc và ghi nhớ 党外人士
党外人士 được đọc là dǎng wài rén shì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người ngoài đảng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .