Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挡位擋位

dǎng wèi

挡位 là gì?

挡位 [dǎng wèi] có nghĩa là (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挡位 trong tiếng Việt

  1. (trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.)
  2. (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.)
  3. (quạt điện, v.v.) mức tốc độ

Cách đọc và ghi nhớ 挡位

挡位 được đọc là dǎng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan