当事
coi là quan trọng; có tầm quan trọng
coi là quan trọng; có tầm quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
›当事国dāng shì guócác quốc gia liên quan
›当事者dāng shì zhěngười liên quan; người nắm quyền
›当之有愧dāng zhī yǒu kuìcảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
›当中dāng zhōnggiữa; ở giữa; ở trung tâm
›当世无双dāng shì wú shuāngkhông ai sánh kịp trong thời đại của mình
›当世冠dāng shì guànngười đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu
›当仁不让dāng rén bù ràngkhông sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.