Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
党人黨人

dǎng rén

党人 là gì?

党人 [dǎng rén] có nghĩa là đảng viên; người của đảng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 党人 trong tiếng Việt

  1. đảng viên
  2. người của đảng

Cách đọc và ghi nhớ 党人

党人 được đọc là dǎng rén, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảng viên; người của đảng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan