党同伐异
theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận
›党团dǎng tuánđảng đoàn
›党八股dǎng bā gǔphong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
›党性dǎng xìngtinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
›党史dǎng shǐlịch sử của đảng
›党员dǎng yuánđảng viên
›党参dǎng shēnnhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)
›党务dǎng wùcông tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.