党参
nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)
nhân sâm người nghèo (Codonopsis pilosula); rễ đẳng sâm (dùng trong y học cổ truyền)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
›党史dǎng shǐlịch sử của đảng
›党八股dǎng bā gǔphong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
›党同伐异dǎng tóng fá yìtheo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
›党内dǎng nèibên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)
›党员dǎng yuánđảng viên
›党代会dǎng dài huìđại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
›党团dǎng tuánđảng đoàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.