当日
ngày hôm đó; cùng ngày
ngày hôm đó; cùng ngày
当日 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “vào ngày đó” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当日, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dāng rì, từ thường mang nghĩa “vào ngày đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dàng rì, từ thường mang nghĩa “ngày hôm đó”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng buổi tối
›当月dàng yuècùng tháng
›当断即断dāng duàn jí duànkhông trì hoãn quyết định khi cần quyết định
›当断则断dāng duàn zé duànđưa ra quyết định khi cần quyết định
›当时dàng shíngay lập tức; ngay
›当政者dāng zhèng zhěngười nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại
›当政dāng zhènglên nắm quyền; cầm quyền; đương chức
›当掉dàng diàotrượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.