Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 17/122

打蜡dǎ là

打蜡: đánh bóng bằng sáp (xe hơi, sàn nhà, v.v.)

Cụm từ
搭拉dā la

搭拉: biến thể của 耷拉[da1 la5]

Cụm từ
耷拉dā la

耷拉: rũ xuống; lủng lẳng

Cụm từ
打赖dǎ lài

打赖: phủ nhận; chối; bác bỏ

Cụm từ
达赖Dá lài

达赖: Đạt Lai Lạt Ma; viết tắt của 達賴喇嘛|达赖喇嘛[Da2 lai4 La3 ma5]

Viết tắt
打来回dǎ lái huí

打来回: đi vòng lại; chuyến đi khứ hồi

Cụm từ
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma

达赖喇嘛: Đạt Lai Lạt Ma

Cụm từ
大剌剌dà là là

大剌剌: khoa trương; điệu bộ; ngẫu hứng

Cụm từ
打兰dǎ lán

打兰: đram (1⁄16 ounce) (từ mượn)

Cụm từ
大浪dà làng

大浪: con sóng lớn; sóng cồn

Cụm từ
达朗贝尔Dá lǎng bèi ěr

达朗贝尔: D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
达兰萨拉Dá lán sà lā

达兰萨拉: Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Cụm từ
大佬dà lǎo

大佬: nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già

Cụm từ
大牢dà láo

大牢: nhà tù

Cụm từ
打捞dǎ lāo

打捞: trục vớt; nạo vét; vớt lên (người hoặc vật từ biển)

Cụm từ
大老粗dà lǎo cū

大老粗: người thô kệch; chất phác

Cụm từ
大老婆dà lǎo pó

大老婆: vợ cả

Cụm từ
大老远dà lǎo yuǎn

大老远: rất xa

Cụm từ
达拉斯Dá lā sī

达拉斯: Dallas

Cụm từ
达拉特Dá lā tè

达拉特: Kỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
达拉特旗Dá lā tè qí

达拉特旗: Kỳ Dalat ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông

Cụm từ
大类dà lèi

大类: loại chính; lớp chính; danh mục chính

Cụm từ
打雷dǎ léi

打雷: sấm rền; tiếng sấm

Cụm từ
达累斯萨拉姆Dá lèi sī Sà lā mǔ

达累斯萨拉姆: Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)

Cụm từ
打擂台dǎ lèi tái

打擂台: (cổ) đấu trên lôi đài; (nghĩa bóng) tham gia cuộc thi

Cụm từ
打冷战dǎ lěng zhan

打冷战: rùng mình; run rẩy

Cụm từ
大力dà lì

大力: một cách mạnh mẽ; dữ dội

Cụm từ
大理dà lǐ

大理: quan chức tư pháp; thẩm phán hòa giải (xưa)

Cụm từ
大荔Dà lì

大荔: huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
大里Dà lǐ

大里: Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
打理dǎ lǐ

打理: chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp

Cụm từ
搭理dā li

搭理: biến thể của 答理[da1 li5]

Cụm từ
答理dā li

答理: thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý

Cụm từ
答礼dá lǐ

答礼: đáp lễ; quà đáp lễ

Cụm từ
大连Dà lián

大连: thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
打脸dǎ liǎn

打脸: hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Cụm từ
搭裢dā lian

搭裢: biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]

Cụm từ
搭连dā lian

搭连: biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]

Cụm từ
褡裢dā lian

褡裢: túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn; áo mặc để đấu vật Trung Quốc

Cụm từ
大镰刀dà lián dāo

大镰刀: lưỡi hái

Cụm từ
大梁Dà liáng

大梁: kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
大量dà liàng

大量: lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
打量dǎ liang

打量: đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường; phỏng đoán; nghĩ rằng

Cụm từ
大量杀伤武器dà liàng shā shāng wǔ qì

大量杀伤武器: vũ khí hủy diệt hàng loạt

Cụm từ
大量生产dà liàng shēng chǎn

大量生产: sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt

Cụm từ
大连理工大学Dà lián Lǐ gōng Dà xué

大连理工大学: Đại học Công nghệ Đại Liên

Cụm từ
大连市Dà lián shì

大连市: thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大连外国语大学Dà lián Wài guó yǔ Dà xué

大连外国语大学: Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

Cụm từ
大寮Dà liáo

大寮: thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大料dà liào

大料: đại hồi; hoa hồi

Cụm từ
大寮乡Dà liáo xiāng

大寮乡: thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大理白族自治州Dà lǐ Bái zú zì zhì zhōu

大理白族自治州: châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

Cụm từ
大李杜Dà Lǐ Dù

大李杜: Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
打猎dǎ liè

打猎: đi săn

Cụm từ
打趔趄dǎ liè qie

打趔趄: vấp; ngã bước; trượt chân

Cụm từ
大理花dà lǐ huā

大理花: hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大丽花dà lì huā

大丽花: hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大利拉Dà lì lā

大利拉: Đa-li-la (tên người)

Cụm từ
大林Dà lín

大林: trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大鳞大马哈鱼dà lín dá mǎ hǎ yú

大鳞大马哈鱼: xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]

Cụm từ