大量
lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung
lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung
大量 thường mang nghĩa “lượng lớn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt
›大金背啄木鸟dà jīn bèi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng lớn (Chrysocolaptes lucidus)
›大釜dà fǔvạc lớn
›大钢琴dà gāng qínđàn piano lớn
›大都会dà dū huìthành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
›大钱dà qiánsố tiền lớn; loại tiền cổ Trung Quốc mệnh giá cao
›大都市dà dū shìđô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị
›大锅dà guōchảo lớn; nồi lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.