大类
loại chính; lớp chính; danh mục chính
loại chính; lớp chính; danh mục chính
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạng mục chính (của chương trình)
›大头照dà tóu zhàoảnh chụp đầu và vai (đặc biệt là ảnh chính thức dùng trong hộ chiếu, thẻ ID, v.v.)
›大头dà tóuđầu to; mặt nạ hình đầu to; đầu lớn của cái gì; phần chính; phần lớn nhất; người bị lừa; người ngốc; (cổ)…
›大愿地藏菩萨Dà yuàn Dì zàng Pú sàBồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề…
›大显神通dà xiǎn shén tōngthể hiện kỹ năng hay năng lực đáng kể; phát huy hết khả năng xuất sắc
›大题小作dà tí xiǎo zuònói ngắn gọn về chuyện dài; xử lý sơ sài một vấn đề phức tạp; bóng gió coi việc quan trọng như chuyện nhỏ
›大头钉dà tóu dīngđinh bấm; đinh ghim; đinh mũ
›大风dà fēnggió lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.