大里
Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›大都会dà dū huìthành phố lớn; đô thị; phồn hoa đô thị
›大都市dà dū shìđô thị lớn; thành phố lớn; siêu đô thị
›大金背啄木鸟dà jīn bèi zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lưng vàng lớn (Chrysocolaptes lucidus)
›大部分dà bù fenphần lớn; phần nhiều; đại đa số
›大醇小疵dà chún xiǎo cītuyệt vời dù có chút tì vết; viên ngọc thô
›大都市地区dà dū shì dì qūkhu vực đô thị
›大野狼dà yě lángsói to xấu xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.