Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
达兰萨拉達蘭薩拉

Dá lán sà lā

达兰萨拉 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 达兰萨拉 trong tiếng Việt

Dharamsala ở Himachal Pradesh, miền bắc Ấn Độ, nơi có chính phủ Tây Tạng lưu vong

Tra từ liên quan