大理
quan chức tư pháp; thẩm phán hòa giải (xưa)
quan chức tư pháp; thẩm phán hòa giải (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải thưởng lớn
›大奖dà jiǎnggiải thưởng; phần thưởng
›大球dà qiúcác môn thể thao như bóng đá, bóng rổ và bóng chuyền sử dụng bóng lớn; xem thêm 小球[xiao3 qiu2]
›大班dà bānthái ban; giám đốc điều hành; quản lý doanh nghiệp nước ngoài; lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường
›大理寺Dà lǐ sìĐại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc
›大王dài wangtrùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
›大理寺卿Dà lǐ sì qīngChánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc
›大王dà wángvua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.