Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 16/122

大进大出dà jìn dà chū

大进大出: xuất nhập khẩu quy mô lớn

Cụm từ
大惊dà jīng

大惊: vô cùng kinh hãi

Cụm từ
打井dǎ jǐng

打井: đào giếng

Cụm từ
大惊失色dà jīng shī sè

大惊失色: tái mét vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
大惊小怪dà jīng xiǎo guài

大惊小怪: làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
大祭司dà jì sī

大祭司: Thượng tế

Cụm từ
打酒dǎ jiǔ

打酒: uống rượu

Cụm từ
搭救dā jiù

搭救: giải cứu

Cụm từ
大久保Dà jiǔ bǎo

大久保: họ và địa danh Nhật Bản Ōkubo

Danh từ riêng
大久保利通Dà jiǔ bǎo Lì tōng

大久保利通: Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản

Cụm từ
大舅子dà jiù zi

大舅子: (thông tục) anh vợ

Cụm từ
打鸡血dǎ jī xuè

打鸡血: nghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)

Khẩu ngữ
大纪元Dà Jì yuán

大纪元: Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
大纪元时报Dà Jì yuán Shí bào

大纪元时报: Epoch Times, báo Mỹ

Cụm từ
打击乐器dǎ jī yuè qì

打击乐器: nhạc cụ gõ

Cụm từ
大局dà jú

大局: tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
大举dà jǔ

大举: (làm gì đó) trên quy mô lớn

Cụm từ
答卷dá juàn

答卷: bài thi đã hoàn thành; tờ đáp án; LT:份[fen4],張|张[zhang1]

Cụm từ
大鹃鵙dà juān jú

大鹃鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Coracina macei)

Cụm từ
大绝灭dà jué miè

大绝灭: tuyệt chủng hàng loạt

Cụm từ
大军dà jūn

大军: quân đội; lực lượng chính

Cụm từ
大军区dà jūn qū

大军区: quân khu PLA

Cụm từ
大卡dà kǎ

大卡: kilocalorie

Cụm từ
大咖dà kā

大咖: người có tầm ảnh hưởng; người chơi chính; nhân vật quan trọng

Cụm từ
打卡dǎ kǎ

打卡: (nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm

Cụm từ
达卡Dá kǎ

达卡: Dhaka, thủ đô của Bangladesh; (Đài Loan) Dakar, thủ đô của Senegal

Cụm từ
达喀尔Dá kā ěr

达喀尔: Dakar, thủ đô của Senegal

Cụm từ
大开dà kāi

大开: mở toang

Cụm từ
打开dǎ kāi

打开: mở; cho xem (vé); bật lên; kích hoạt

Cụm từ
大开大合dà kāi dà hé

大开大合: (thành ngữ) có tầm vóc sử thi; rộng khắp

Thành ngữ
打开话匣子dǎ kāi huà xiá zi

打开话匣子: bắt đầu nói chuyện

Cụm từ
打开天窗说亮话dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

打开天窗说亮话: (hãy) nói thẳng thắn; (hãy) nói không vòng vo

Cụm từ
大开斋Dà kāi zhāi

大开斋: xem 開齋節|开斋节[Kai1zhai1jie2]

Cụm từ
大考dà kǎo

大考: kỳ thi cuối kỳ; thi cuối kỳ; (Đài Loan) kỳ thi tuyển sinh đại học (viết tắt của 大學入學考試|大学入学考试[da4 xue2 ru4 xue2 kao3 shi4])

Viết tắt
大可不必dà kě bù bì

大可不必: không cần thiết; không cần

Cụm từ
大客车dà kè chē

大客车: xe khách

Cụm từ
达克龙Dá kè lóng

达克龙: Dacron (thương hiệu)

Cụm từ
大坑Dà kēng

大坑: Quận Tai Hang, Hồng Kông; Dakeng, tên của vài nơi ở Đài Loan, đặc biệt là khu vực đồi núi có cảnh đẹp ở Đài Trung 台中[Tai2 zhong1]

Cụm từ
打瞌睡dǎ kē shuì

打瞌睡: ngủ gật

Cụm từ
达科塔·芬妮Dá kē tǎ · Fēn nī

达科塔·芬妮: Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
达克瓦兹dá kè wǎ zī

达克瓦兹: (từ mượn) bánh dacquoise (món tráng miệng của Pháp)

Cụm từ
打孔dǎ kǒng

打孔: đục lỗ

Cụm từ
打孔卡dǎ kǒng kǎ

打孔卡: (tin học) thẻ đục lỗ

Cụm từ
打孔器dǎ kǒng qì

打孔器: dụng cụ đục lỗ

Cụm từ
打孔钻dǎ kǒng zuàn

打孔钻: mũi khoan; máy khoan

Cụm từ
大口dà kǒu

大口: miếng to (đồ ăn, thức uống, khói thuốc, v.v.); há miệng; nuốt ừng ực; ngấu nghiến; há hốc

Cụm từ
打口dǎ kǒu

打口: hàng tồn kho (hoặc hàng "cắt") dư thừa của các nước phương Tây, đôi khi được đánh dấu bằng một vết khía trên đĩa hoặc vỏ hộp, bán rẻ ở Trung…

Cụm từ
搭扣dā kòu

搭扣: khóa hoặc móc cài cho quần áo không dùng cúc và khuy (ví dụ: khóa trên đồng hồ kim loại)

Cụm từ
大口径dà kǒu jìng

大口径: cỡ nòng lớn

Cụm từ
大哭dà kū

大哭: khóc to

Cụm từ
打垮dǎ kuǎ

打垮: đánh bại; đánh gục; phá huỷ

Cụm từ
大快朵颐dà kuài - duǒ yí

大快朵颐: (thành ngữ) ăn rất ngon lành; thưởng thức (món gì đó)

Thành ngữ
大快人心dà kuài rén xīn

大快人心: làm thỏa mãn lòng người

Cụm từ
大块头dà kuài tóu

大块头: người nặng cân; người béo; đãng trí; vụng về; vạm vỡ

Cụm từ
大款dà kuǎn

大款: người rất giàu có

Cụm từ
大夼Dà kuǎng

大夼: thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông

Cụm từ
大𫛭dà kuáng

大𫛭: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng núi cao (Buteo hemilasius)

Từ vựng
大夼镇Dà kuǎng zhèn

大夼镇: thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông

Cụm từ
大括号dà kuò hào

大括号: dấu ngoặc nhọn; ngoặc lượn { } (toán học)

Cụm từ
大括弧dà kuò hú

大括弧: dấu ngoặc vuông

Cụm từ