Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打光棍
dǎ guāng gùn

sống độc thân

Cụm từ
达官贵人
dá guān guì rén

quan chức cao quý (thành ngữ); người quyền quý

Thành ngữ
打官话
dǎ guān huà

nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính

Cụm từ
打官腔
dǎ guān qiāng

nói chuyện quan liêu; lên giọng quan chức; nói giọng hành chính

Cụm từ
大观区
Dà guān Qū

Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
打官司
dǎ guān si

khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp

Cụm từ
大关县
Dà guān xiàn

huyện Daguan ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
大观园
Dà guān yuán

Vườn Đại Quan, một khu vườn trong Hồng Lâu Mộng

Cụm từ
打谷场
dǎ gǔ cháng

sân đập lúa

Cụm từ
大股东
dà gǔ dōng

cổ đông lớn; cổ đông đa số

Cụm từ
大规模
dà guī mó

quy mô lớn; rộng rãi; phạm vi rộng; quy mô rộng

Cụm từ
大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

Cụm từ
打谷机
dǎ gǔ jī

máy đập lúa

Cụm từ
大沽口炮台
Dà gū kǒu pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
打滚
dǎ gǔn

lăn lộn

Cụm từ
打棍子
dǎ gùn zi

đánh đập; đánh bằng gậy lớn

Cụm từ
大国
dà guó

cường quốc (tức là một quốc gia thống trị)

Cụm từ
大过
dà guò

sai lầm nghiêm trọng; khiển trách nặng

Cụm từ
大锅
dà guō

chảo lớn; nồi lớn

Cụm từ
大锅饭
dà guō fàn

bữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công lao

Cụm từ
大国家党
Dà Guó jiā Dǎng

Đảng Đại Quốc gia Hàn Quốc

Cụm từ
大过年
dà guò nián

Tết Nguyên Đán

Cụm từ
大沽炮台
Dà gū pào tái

Taku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)

Cụm từ
打哈哈
dǎ hā ha

nói đùa; cười không thật lòng; vui đùa; nói không liên quan

Cụm từ
打哈哈儿
dǎ hā ha r

biến thể er hoá của 打哈哈[da3 ha1 ha5]

Cụm từ
大海
dà hǎi

biển; đại dương

Cụm từ
大海沟
dà hǎi gōu

rãnh đại dương

Cụm từ
大海捞针
dà hǎi lāo zhēn

nghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)

Thành ngữ
大喊
dà hǎn

hét lớn

Cụm từ
大寒
Dà hán

Đại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2

Cụm từ