大连外国语大学
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Công nghệ Đại Liên
›大连Dà liánthành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›大连市Dà lián shìthành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
›大通县Dà tōng xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Tây Ninh 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
›大通回族土族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
›大通区Dà tōng QūĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy
›大通Dà tōngĐại Đồng, một quận của thành phố Hoài Nam 淮南市[Huai2nan2 Shi4], An Huy; huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đạt…
›大运河Dà Yùn héKênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.