Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大佬

dà lǎo

大佬 là gì?

大佬 [dà lǎo] có nghĩa là nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大佬 trong tiếng Việt

  1. nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm)
  2. bố già

Cách đọc và ghi nhớ 大佬

大佬 được đọc là dà lǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan