大佬
nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
nhân vật lớn (dẫn đầu một lĩnh vực hoặc nhóm); bố già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột
›大件dà jiànlớn; cồng kềnh; món đồ đắt tiền
›大仙鹟dà xiān wēng(loài chim ở Trung Quốc) loài đớp ruồi lớn (Niltava grandis)
›大使dà shǐđại sứ; phái viên; LT:名[ming2],位[wei4]
›大伯子dà bǎi zi(thông tục) anh trai của chồng
›大使级dà shǐ jíthuộc về cấp đại sứ
›大伯dà bóanh trai của chồng; anh rể
›大使馆dà shǐ guǎnđại sứ quán; LT:座[zuo4],個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.