Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大夥
dà huǒ

biến thể của 大伙[da4 huo3]

Cụm từ
大火
dà huǒ

đám cháy lớn; hỏa hoạn lớn; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大祸
dà huò

thảm họa; tai ương

Cụm từ
搭伙
dā huǒ

hợp tác với ai đó; trở thành đối tác; ăn thường xuyên ở căng tin

Cụm từ
大惑不解
dà huò bù jiě

bối rối, không biết phải làm gì (thành ngữ)

Thành ngữ
打火机
dǎ huǒ jī

bật lửa; bật lửa thuốc lá

Cụm từ
大祸临头
dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra; tai ương cận kề; tất cả sẽ trở nên hỗn loạn

Cụm từ
大获全胜
dà huò quán shèng

giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)

Thành ngữ
大伙儿
dà huǒ r

biến thể er hoá của 大伙[da4 huo3]

Cụm từ
打火石
dǎ huǒ shí

đá lửa

Cụm từ
大虎头蜂
dà hǔ tóu fēng

ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)

Cụm từ
大湖乡
Dà hú xiāng

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
大呼小叫
dà hū xiǎo jiào

la hét cãi cọ; làm ầm ĩ

Cụm từ
dài

thay thế; làm thay cho người khác; thế hệ; triều đại; thời đại; giai đoạn; kỷ nguyên (lịch sử); đại (địa chất)

Từ vựng
dài

biến thể cũ của 戴[dai4]

Từ vựng
Dǎi

nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)

Từ vựng
dāi

ngốc; ngớ ngẩn; thẫn thờ; trống rỗng; lưu lại

Từ vựng
dāi

(thán từ) này!; tiếng Đài Loan đọc là [tai5]

Từ vựng
dài

dùng trong địa danh; hậu tố -nuta trong tiếng Nhật; -dae trong tiếng Hàn

Danh từ riêng
dài

đập nước

Từ vựng
dài

xem 大夫[dai4 fu5]

Từ vựng
Dài

Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
dài

biến thể tiếng Nhật của 帶|带

Từ vựng
dài

dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng

Từ vựng
dài

đợi; đối xử; xử lý; cần; sẽ (làm gì đó); sắp; sẽ

Từ vựng
dài

nhàn rỗi; lười biếng; cẩu thả; bất cẩn

Từ vựng
dài

đeo (kính, mũ, găng tay,...); tôn trọng; mang; hỗ trợ

Từ vựng
dāi

(tiếng lóng Internet) biến thể nhấn mạnh của 呆[dai1]

Ngôn ngữ mạng
dǎi

xấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78

Từ vựng
dǎi

biến thể cũ của 歹[dai3]

Từ vựng