打理
chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp
chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phái ai đó làm gì; đuổi ai đó đi; trải qua (thời gian); (cũ) sắp xếp; (cũ) ban phát (của bố thí, v.v.)
›打球dǎ qiúchơi bóng; chơi với bóng
›打瓜dǎ guāmột loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được
›打猎dǎ lièđi săn
›打发时间dǎ fā shí jiāngiết thời gian
›打狗欺主dǎ gǒu qī zhǔđánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới
›打白条dǎ bái tiáoviết giấy nợ hoặc giấy cam kết
›打狗Dǎ gǒuTakow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.