达累斯萨拉姆
Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)
Dar es Salaam (cựu thủ đô của Tanzania)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Darwin, thủ phủ của Bắc Úc, Australia
›达科塔·芬妮Dá kē tǎ · Fēn nīDakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
›达县Dá xiànhuyện Đạt ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên
›达特茅斯学院Dá tè máo sī Xué yuànĐại học Dartmouth
›达罗毗荼Dá luó pí túDravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
›达美航空Dá měi Háng kōngDelta Air Lines, Inc., hãng hàng không có trụ sở ở Atlanta, Georgia
›达尔马提亚Dá ěr mǎ tí yàDalmatia, vùng của Croatia ở bờ đông biển Adriatic
›达致dá zhìđạt được; đạt tới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.