达朗贝尔
D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Charles Darwin (1809-1882), nhà sinh vật học người Anh và là tác giả của "Nguồn gốc các loài" 物種起源|物种起源[Wu3…
›达日县Dá rì xiànhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达标dá biāođạt tiêu chuẩn đặt ra
›达日Dá rìhuyện Darlag hoặc Dari (tiếng Tạng: dar lag rdzong) ở châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải
›达沃斯Dá wò sīDavos (khu nghỉ mát trượt tuyết ở Thụy Sĩ); Diễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达斡尔语Dá wò ěr yǔngôn ngữ Daur (của dân tộc Daur ở Nội Mông và Hắc Long Giang)
›达沃斯论坛Dá wò sī lùn tánDiễn đàn Kinh tế Thế giới Davos (WEF)
›达斡尔Dá wò ěrDân tộc Daur của Nội Mông và Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.