大料
đại hồi; hoa hồi
đại hồi; hoa hồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng Kinh, Kinh Trang Nghiêm…
›大新Dà xīnhuyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›大新县Dà xīn xiànhuyện Đại Tân ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›大方县Dà fāng xiànHuyện Đại Phương ở địa khu Tất Tiết 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›大斑鹡鸰dà bān jí líng(loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi mày trắng (Motacilla maderaspatensis)
›大斑啄木鸟dà bān zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)
›大文蛤dà wén géngao khổng lồ; tu hài (Panopea abrupta); sò voi; giống như 象拔蚌[xiang4 ba2 bang4]
›大方dà fanghào phóng; rộng lượng; phong cách; có gu; thanh lịch; tự nhiên và thư thái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.