Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大后年
dà hòu nián

ba năm kể từ năm nay

Cụm từ
大后天
dà hòu tiān

ba ngày kể từ hôm nay; ba ngày sau

Cụm từ
大户
dà hù

gia đình lớn; gia đình giàu; công điền lớn; người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu

Cụm từ
大湖
Dà hú

thị trấn Đại Hồ hoặc Tháp Hồ ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
打呼
dǎ hū

ngáy

Cụm từ
打滑
dǎ huá

trượt; trượt ngã; trượt đi

Cụm từ
搭话
dā huà

nói chuyện; bắt chuyện; chuyển lời

Cụm từ
答话
dá huà

trả lời; đáp lại

Cụm từ
大坏蛋
dà huài dàn

kẻ vô lại; tên khốn

Cụm từ
大环
Dà Huán

Đại Hoàn, một địa phương ở Cửu Long, Hồng Kông

Cụm từ
大黄
dà huáng

đại hoàng (thực vật)

Cụm từ
大黄蜂
dà huáng fēng

ong nghệ

Cụm từ
大黄冠啄木鸟
dà huáng guān zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lớn mào vàng (Chrysophlegma flavinucha)

Cụm từ
大黄鱼
dà huáng yú

cá đục hoa vàng (Pseudosciaena crocea), một loại cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông

Cụm từ
大环境
dà huán jìng

môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh

Cụm từ
大话骰
dà huà tóu

trò chơi xúc xắc nói dối (trò chơi xúc xắc)

Cụm từ
大化县
Dà huà xiàn

huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
大化瑶族自治县
Dà huà Yáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị của dân tộc Dao Đại Hóa ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
大会
dà huì

đại hội; cuộc họp chung; hội nghị; LT:個|个[ge4],屆|届[jie4]

Cụm từ
大会报告起草人
dà huì bào gào qǐ cǎo rén

người dự thảo báo cáo đại hội

Cụm từ
大灰狼
dà huī láng

chó sói lớn hung ác

Cụm từ
大茴香
dà huí xiāng

đại hồi; hồi sao

Cụm từ
大茴香子
dà huí xiāng zi

hạt đại hồi

Cụm từ
大灰啄木鸟
dà huī zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xám lớn (Mulleripicus pulverulentus)

Cụm từ
大呼拉尔
Dà hū lā ěr

Đại Khural Quốc gia hoặc Đại Hội đồng Nhà nước, quốc hội Mông Cổ

Cụm từ
打呼噜
dǎ hū lu

ngáy

Cụm từ
大婚
dà hūn

tổ chức đám cưới lớn; kết hôn linh đình

Cụm từ
打混
dǎ hùn

làm qua loa; lười biếng; la cà

Cụm từ
打诨
dǎ hùn

đùa cợt trong lúc biểu diễn; (nghĩa bóng) nói đùa; giễu cợt

Cụm từ
大伙
dà huǒ

mọi người; tất cả mọi người; chúng ta đều

Cụm từ