大李杜
Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
›大本钟Dà běn Zhōngtháp Big Ben
›大村Dà cūnThị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›大本营dà běn yíngsở chỉ huy; trại căn cứ
›大村乡Dà cūn XiāngThị trấn Dacun ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›大本涅盘经dà běn Niè pán jīngkinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
›大杓鹬dà sháo yù(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
›大杜鹃dà dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.