Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大公国
dà gōng guó

đại công quốc

Cụm từ
大公国际
Dà gōng Guó jì

Công ty Xếp hạng Tín dụng Quốc tế Dagong, cơ quan xếp hạng tín dụng có trụ sở tại Trung Quốc

Cụm từ
打工妹
dǎ gōng mèi

nữ công nhân trẻ

Cụm từ
打工人
dǎ gōng rén

người lao động

Cụm từ
大公司
dà gōng sī

công ty lớn; tập đoàn

Cụm từ
大公无私
dà gōng wú sī

vị tha; công bằng

Cụm từ
打工仔
dǎ gōng zǎi

nhân viên; công nhân trẻ; nam công nhân trẻ

Cụm từ
打拱作揖
dǎ gǒng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; cầu xin một cách khiêm nhường

Cụm từ
打躬作揖
dǎ gōng zuò yī

cúi chào kính cẩn với hai tay chắp vào nhau; khấn cầu một cách khiêm tốn

Cụm từ
打勾
dǎ gōu

đánh dấu kiểm; tích; (cũ) mua

Cụm từ
打狗
Dǎ gǒu

Takow, Takao hoặc Takau, tên gọi cũ của Cao Hùng 高雄[Gao1 xiong2] ở tây nam Đài Loan

Cụm từ
打钩
dǎ gōu

đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm

Cụm từ
搭钩
dā gōu

móc; liên hệ với ai đó

Cụm từ
打勾勾
dǎ gōu gōu

xem 拉鉤|拉钩[la1 gou1]

Cụm từ
打狗还得看主人
dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: đánh chó phải ngó mặt chủ (thành ngữ); hàm ý: trước khi trừng phạt ai, nên xem xét ảnh hưởng đến người liên quan

Thành ngữ
打狗欺主
dǎ gǒu qī zhǔ

đánh chó bắt nạt chủ; hàm ý làm nhục người khác gián tiếp bằng cách bắt nạt cấp dưới

Cụm từ
大姑
dà gū

chị gái lớn của bố; chị gái của chồng; chị dâu

Cụm từ
大鼓
dà gǔ

trống bass

Cụm từ
打谷
dǎ gǔ

đập lúa

Cụm từ
打箍
dǎ gū

đóng đai; đặt một cái đai xung quanh

Cụm từ
打鼓
dǎ gǔ

đánh trống; chơi trống; (nghĩa bóng) cảm thấy hồi hộp

Cụm từ
搭咕
dā gū

kết nối; thảo luận

Cụm từ
打卦
dǎ guà

bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch

Cụm từ
打瓜
dǎ guā

một loại dưa hấu nhỏ hơn, có hạt to và ăn được

Cụm từ
大拐
dà guǎi

rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
大管
dà guǎn

kèn fagot

Cụm từ
大观
Dà guān

Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
大关
dà guān

ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân

Cụm từ
达官
dá guān

quan chức cấp cao

Cụm từ
达观
dá guān

nhìn nhận sự việc một cách triết lý

Cụm từ