Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
半真半假
bàn zhēn bàn jiǎ

(thành ngữ) nửa thật nửa giả

Thành ngữ
斑疹热
bān zhěn rè

sốt phát ban

Cụm từ
斑疹伤寒
bān zhěn shāng hán

bệnh sốt phát ban

Cụm từ
半职
bàn zhí

công việc bán thời gian

Cụm từ
扳指
bān zhǐ

nhẫn đeo ngón cái trang trí (gốc là một loại nhẫn, thường làm từ ngọc, cung thủ thời xưa đeo để bảo vệ ngón cái tay phải khi kéo dây cung)

Cụm từ
搬指
bān zhǐ

biến thể của 扳指[ban1 zhi3]

Cụm từ
板滞
bǎn zhì

cứng đờ; đần độn

Cụm từ
板纸
bǎn zhǐ

bìa cứng; tấm bìa

Cụm từ
半殖民地
bàn zhí mín dì

bán thuộc địa

Cụm từ
扳指儿
bān zhǐ r

biến thể er hoá của 扳指[ban1 zhi3]

Cụm từ
拌种
bàn zhǒng

xử lý hạt giống

Cụm từ
半中腰
bàn zhōng yāo

giữa chừng; một nửa đường

Cụm từ
半轴
bàn zhóu

nửa trục; bán trục

Cụm từ
斑竹
bān zhú

tre lốm đốm

Cụm từ
板主
bǎn zhǔ

biến thể của 版主[ban3 zhu3]

Cụm từ
板筑
bǎn zhù

biến thể của 版築|版筑[ban3 zhu4]

Cụm từ
版主
bǎn zhǔ

quản trị viên diễn đàn; quản trị web

Cụm từ
版筑
bǎn zhù

xây tường đất nện

Cụm từ
班主
bān zhǔ

trưởng đoàn kịch

Cụm từ
班竹
Bān zhú

Banjul, thủ đô của Gambia (Đài Loan)

Cụm từ
绊住
bàn zhù

làm vướng; cản trở; ngăn cản chuyển động

Cụm từ
搬砖
bān zhuān

làm công việc lao động nặng nhọc (như một công việc); (ví von) chơi mạt chược

Cụm từ
板砖
bǎn zhuān

(tiếng địa phương) gạch tường

Cụm từ
扮装
bàn zhuāng

hoá trang và trang điểm (như diễn viên)

Cụm từ
板桩
bǎn zhuāng

cọc ván

Cụm từ
板状
bǎn zhuàng

dạng tấm

Cụm từ
扮装皇后
bàn zhuāng huáng hòu

drag queen; nghệ sĩ giả nữ

Cụm từ
搬砖砸脚
bān zhuān zá jiǎo

tự làm tổn thương chính mình; gậy ông đập lưng ông; tự chuốc họa vào thân (thành ngữ)

Thành ngữ
扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác

Cụm từ
班珠尔
Bān zhū ěr

Banjul, thủ đô của Gambia

Cụm từ