本票
séc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
séc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›本科běn kēkhóa học đại học; đại học (tính từ)
›本相běn xiànghình thức ban đầu
›本科生běn kē shēngsinh viên đại học
›本益比běn yì bǐtỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
›本科系běn kē xì(giáo dục đại học) chuyên ngành
›本田Běn tiánHonda (tên Nhật Bản)
›本笃十六世Běn dǔ Shí liù shìGiáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.