本士
(từ mượn) xu Anh; xu
(từ mượn) xu Anh; xu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là…
›本垒打běn lěi dǎcú home run (bóng chày)
›本字běn zìhình thức gốc của một chữ Hán
›本垒běn lěi(bóng chày) căn cứ chủ; gôn nhà
›本家běn jiāthành viên cùng tộc; họ hàng xa cùng họ
›本报běn bàotờ báo này
›本尊běn zūn(Phật giáo) bản tôn (vị Phật hoặc Bồ Tát mà một người chọn để thiền định); đối tượng thờ cúng chính trên bàn…
›本埠běn bùthành phố này; thị trấn này
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.