Từ tiếng Trung theo Pinyin B
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng B
7.165 mục từ · Trang 55/120
苯并噻吩: benzothiophene C8H9, một hợp chất dị vòng (với một vòng benzen và một vòng cyclopenten)
苯丙酮尿症: (y học) phenylketonuria
奔波: chạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
笨伯: kẻ ngu; người đần; đồ vụng về
本埠: thành phố này; thị trấn này
本部: trụ sở chính; văn phòng chính
本草: một cuốn sách về y học (thảo dược) Trung Quốc; dược điển Trung Quốc
本草纲目: Bản thảo cương mục 1596, biên soạn bởi Li Shizhen 李時珍|李时珍[Li3 Shi2 zhen1]
本朝: triều đại hiện tại
奔驰: chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
本处: ở đây; nơi này
本初子午线: kinh tuyến gốc; kinh tuyến chính
本茨: Benz (tên); Karl Benz (1844-1929), người tiên phong về ô tô
奔窜: (người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
笨蛋: ngốc; người ngu
本岛: đảo chính
笨到家了: cực kỳ ngu ngốc
本地: địa phương; nơi này
本底: nền
本底调查: điều tra lý lịch
本底辐射: bức xạ nền
本地管理界面: LMI; giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)
本地化: bản địa hóa; thích nghi (với môi trường nước ngoài)
本底计数: số đếm nền
本地人: người bản địa (của một quốc gia)
畚斗: cái hót rác
本笃会: dòng Biển Đức
本笃十六世: Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
苯二氮䓬: (hóa hữu cơ, dược lý) benzodiazepine
奔放: táo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
本分: (đóng) vai trò; phận sự; bổn phận; (giữ) bổn phận; có trách nhiệm; giữ đúng vai trò
苯酚: phenol C6H5OH
本俸: lương cơ bản
奔赴: lao đến; vội đến
伻: gây ra
嘣: (tượng thanh) thụp; bùm; đoàng
埄: biến thể của 埲[beng3]
埲: dùng trong 塕埲[weng3beng3]; (Tiếng Quảng Đông) lượng từ cho tường
崩: sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà
泵: bơm (từ mượn)
琫: trang sức ngọc của vỏ bao
甏: chum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v
甭: (tiếng địa phương) rất
甮: biến thể cũ của 甭[beng2]; không cần
祊: bàn thờ phụ trong miếu tổ tiên
绷: biến thể của 繃|绷[beng1]; biến thể của 繃|绷[beng3]
绷: mặt căng thẳng
菶: rậm rạp; cỏ dại mọc dày
蚌: viết tắt cho địa cấp thị Bạng Phụ 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
蹦: nhảy; nảy; bật
迸: bung ra; phun ra; nứt; tách
镚: đồng xu nhỏ; xu lẻ
绷巴吊拷: biến thể của 繃扒吊拷|绷扒吊拷[beng1 ba1 diao4 kao3]
绷扒吊拷: lột trần, trói lại, treo lên và đánh, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
蹦蹦儿车: xe ba bánh máy (từ tượng thanh xe bành bạch)
蹦蹦跳跳: nhún nhảy và hoạt bát
泵柄: tay cầm bơm
蚌埠: thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
蚌埠市: thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
绷不住: (tiếng lóng Internet) không kiềm chế được; không chịu nổi; không thể không (làm gì đó)