奔流
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết
chảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
›奔窜bēn cuàn(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
›奔波bēn bōchạy đôn chạy đáo; liên tục di chuyển
›奔月bèn yuèbay lên mặt trăng
›奔现bēn xiàn(từ mới) gặp ai đó ngoài đời sau khi làm quen trên mạng
›奔放bēn fàngtáo bạo và không bị kiềm chế; không gò bó
›奔忙bēn mángbận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba
›奔袭bēn xíthực hiện cuộc đột kích tầm xa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.