本省人
người của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài Loan sau năm 1945 và hậu duệ của họ
người của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài Loan sau năm 1945 và hậu duệ của họ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bản Khê, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本溪市Běn xī ShìBản Khê, thành phố cấp địa khu ở Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2ning2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc
›本科běn kēkhóa học đại học; đại học (tính từ)
›本科生běn kē shēngsinh viên đại học
›本科系běn kē xì(giáo dục đại học) chuyên ngành
›本相běn xiànghình thức ban đầu
›本票běn piàoséc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
›本益比běn yì bǐtỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.