本名
tên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng
tên gốc; tên thật; (đối với người nước ngoài) tên đầu; tên riêng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kashiwazaki (họ người Nhật); Kashiwazaki, thị trấn ở tỉnh Niigata, Nhật Bản; Kashiwazaki, tên vở kịch Noh
›比亚迪Bǐ yà díCông ty BYD (tên công ty)
›彼得堡Bǐ dé bǎoPetersburg (tên địa danh); Saint Petersburg, Nga
›岜bāđồi đá; núi đá; (dùng trong tên địa danh)
›白沙Bái shāBạch Sa (tên địa danh phổ biến); huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam; thị trấn Bạch Sa hoặc Bài Sa ở…
›百胜Bǎi shèngBaiSheng, tên công ty phổ biến của Trung Quốc; PakSing, tên công ty phổ biến ở Hồng Kông
›堡bǔlàng (dùng trong tên địa danh)
›邲Bìhọ [Bi4]; tên địa danh cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.