奔马
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại
(văn học) (nhanh như) ngựa phi nước đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy nhanh; phóng nước đại; phi nước kiệu
›奔腾bēn téng(của sóng) dâng trào; cuộn sóng; phóng nhanh
›奔窜bēn cuàn(người hoặc động vật) chạy tán loạn; phân tán; (nước lũ, ý tưởng, v.v.) lan ra mọi hướng
›奔泻bēn xiè(dòng nước lũ) cuộn xuống; đổ xuống
›奔流bēn liúchảy cuồn cuộn; đổ ào ạt; dòng nước xiết
›奔头儿bèn tou rbiến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
›奔头bèn touthứ gì đó để phấn đấu; tương lai triển vọng
›奔逃bēn táochạy trốn; chạy thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.