本科系
(giáo dục đại học) chuyên ngành
(giáo dục đại học) chuyên ngành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh viên đại học
›本科běn kēkhóa học đại học; đại học (tính từ)
›本笃十六世Běn dǔ Shí liù shìGiáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
›本省人běn shěng rénngười của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›本罪běn zuìtội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với nguyên tội 原罪)
›本笃会Běn dǔ huìdòng Biển Đức
›本票běn piàoséc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
›本纪běn jìbản phác thảo tiểu sử của hoàng đế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.