奔忙 là gì?
奔忙 [bēn máng] có nghĩa là bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba.
Nghĩa của từ 奔忙 trong tiếng Việt
- bận rộn chạy đi chạy lại
- buôn ba
Cách đọc và ghi nhớ 奔忙
奔忙 được đọc là bēn máng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bận rộn chạy đi chạy lại; buôn ba”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .