本科
khóa học đại học; đại học (tính từ)
khóa học đại học; đại học (tính từ)
本科 thường mang nghĩa “khóa học đại học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 本科 cùng cụm 本科生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sinh viên đại học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh viên đại học
›本科系běn kē xì(giáo dục đại học) chuyên ngành
›本省人běn shěng rénngười của tỉnh này; (ở Đài Loan) người Hán không bao gồm những người di cư từ Trung Quốc đại lục đến Đài…
›本票běn piàoséc ngân hàng; giấy hứa trả tiền
›本相běn xiànghình thức ban đầu
›本笃十六世Běn dǔ Shí liù shìGiáo hoàng Biển Đức XVI, tên gốc Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng 2005-2013
›本益比běn yì bǐtỷ số P; E (tỷ số giá trên lợi nhuận)
›本笃会Běn dǔ huìdòng Biển Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.